杯托

杯托
bēituō
bôi thác

đĩa lót cốc; đế cốc

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đĩa lót cốc; đế cốc

    • Cái đĩa lót cốc này rất đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cái cốc, chén làm bằng gỗ, phát âm gợi theo chữ Bất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.