Nước chảy vào tận hang sâu gợi lên ý nghĩa của sự sâu thẳm.
/
杨深秀
杨深秀
dương thâm tú
Dương Thâm Tú (1849-1898), một trong Lục Quân Tử Mậu Tuất, liệt sĩ của phong trào cải cách năm 1898
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Dương Thâm Tú (1849-1898), một trong Lục Quân Tử Mậu Tuất, liệt sĩ của phong trào cải cách năm 1898
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ杨深秀
Phồn thể楊深秀
dương thâm tú
Dương Thâm Tú (1849-1898), một trong Lục Quân Tử Mậu Tuất, liệt sĩ của phong trào cải cách năm 1898
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Dương Thâm Tú (1849-1898), một trong Lục Quân Tử Mậu Tuất, liệt sĩ của phong trào cải cách năm 1898
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)