来袭

来袭
lái
lai tập

ập đến; tấn công; (cơn bão/đợt lạnh...) ập tới

3 nghĩa#20380
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ập đến; tấn công; (cơn bão/đợt lạnh...) ập tới

    • Bão đang đến, mọi người hãy chú ý an toàn.

  2. động từ

    (bão, địch...) ập đến; tấn công

    • Bão đến, mọi người hãy chú ý an toàn.

  3. động từ

    tấn công; xâm kích; ập đến

    • Kẻ địch đã đến xâm lược.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lúa mì (cây có người bên dưới) là thứ người ta mang đến – nên 来 có nghĩa là 'đến, tới'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.