Lúa mì (cây có người bên dưới) là thứ người ta mang đến – nên 来 có nghĩa là 'đến, tới'.
/
来宾
来宾
lai tân
khách đến; khách viếng thăm
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#14141
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
khách đến; khách viếng thăm
中到访的人;访客dàofǎng de rén;fǎngkè
- !
Chào mừng quý khách!
- 貳名danh từ
khách đến thăm; người đến thăm
中到某个地方来访问的人dào mǒugerǔ dìfang lái fǎngyǔn de rén
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
来宾
Phồn thể來賓
lai tân
khách đến; khách viếng thăm
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#14141
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
khách đến; khách viếng thăm
中到访的人;访客dàofǎng de rén;fǎngkè
- !
Chào mừng quý khách!
- 貳名danh từ
khách đến thăm; người đến thăm
中到某个地方来访问的人dào mǒugerǔ dìfang lái fǎngyǔn de rén
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)