条贯

条贯
tiáoguàn
điều quán

(văn) sắp xếp có hệ thống; trật tự mạch lạc

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    (văn) sắp xếp có hệ thống; trật tự mạch lạc

  2. danh từ

    có hệ thống; mạch lạc; trình bày rõ ràng có trật tự

    • Bài diễn thuyết của anh ấy rất mạch lạc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mộc(cây gỗ)BỘ
  • truy(bước chân xuống, theo sau)HỘI Ý

Cành cây rủ xuống từng nhánh nhỏ như bước chân nối tiếp nhau, tạo nên từng điều khoản.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.