Tới nội dung chính

条理

条理
tiáolǐ
điều lý

bố cục; bố trí; sắp xếp

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    bố cục; bố trí; sắp xếp

    • 。

      Lời nói của anh ấy rất có trật tự.

  2. 貳名danh từ

    thứ bậc; luân thường

  3. 參名danh từ

    trật tự; mạch lạc; có đầu có đuôi

    • 。

      Phòng của anh ấy rất ngăn nắp.

条
tiáo
điều
BỘ THỦ⽊
7 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu