条理
条理
điều lý
bố cục; bố trí; sắp xếp
HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bố cục; bố trí; sắp xếp
- 。
Lời nói của anh ấy rất có trật tự.
- 貳名danh từ
thứ bậc; luân thường
- 參名danh từ
trật tự; mạch lạc; có đầu có đuôi
- 。
Phòng của anh ấy rất ngăn nắp.
Đang tải…
条理
Phồn thể條理
điều lý
bố cục; bố trí; sắp xếp
HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bố cục; bố trí; sắp xếp
- 。
Lời nói của anh ấy rất có trật tự.
- 貳名danh từ
thứ bậc; luân thường
- 參名danh từ
trật tự; mạch lạc; có đầu có đuôi
- 。
Phòng của anh ấy rất ngăn nắp.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)