条理

条理
tiáo
điều lý

bố cục; bố trí; sắp xếp

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bố cục; bố trí; sắp xếp

    • Lời nói của anh ấy rất có trật tự.

  2. danh từ

    thứ bậc; luân thường

  3. danh từ

    trật tự; mạch lạc; có đầu có đuôi

    • Phòng của anh ấy rất ngăn nắp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mộc(cây gỗ)BỘ
  • truy(bước chân xuống, theo sau)HỘI Ý

Cành cây rủ xuống từng nhánh nhỏ như bước chân nối tiếp nhau, tạo nên từng điều khoản.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.