杠子

杠子
gàngzi
cống tử

thanh cứng; đòn gánh; gậy to

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thanh cứng; đòn gánh; gậy to

    • Anh ấy dùng đòn bẩy để nâng hòn đá lên.

  2. danh từ

    đòn gánh chắc; đòn xóc

    • Anh ấy vác một cây đòn gánh trên vai.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.