杠夫

杠夫
gàng
cống phu

người gánh cáng; phu khiêng đòn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    người gánh cáng; phu khiêng đòn

    • Những người khuân vác đang khiêng kiệu.

  2. danh từ

    người khiêng quan tài; phu khiêng cáng

    • Người khiêng quan tài đang khiêng quan tài.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.