杠上

杠上
gàngshàng
cống thượng

cãi cọ; tranh luận (với ai)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    cãi cọ; tranh luận (với ai)

    • Anh ấy luôn thích tranh cãi với người khác.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.