束腹

束腹
shù
thúc phúc

đai nịt bụng; áo corset

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đai nịt bụng; áo corset

    • Cô ấy mặc áo nịt ngực để tạo dáng.

  2. danh từ

    dây đai; thắt lưng; dải; vùng; mang theo; dẫn dắt

    • Cô ấy mặc áo nịt bụng để tạo dáng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mộc(cây gỗ)BỘ
  • khẩu(miệng, vòng buộc)HỘI Ý

Bó cây lại bằng một vòng dây quấn quanh thân gỗ — đó là nghĩa của 束 (bó, trói buộc).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.