束腰

束腰
shùyāo
thúc yêu

dây đai; thắt lưng; dải; vùng; mang theo; dẫn dắt

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    dây đai; thắt lưng; dải; vùng; mang theo; dẫn dắt

    • Cô ấy thích mặc quần áo bó eo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mộc(cây gỗ)BỘ
  • khẩu(miệng, vòng buộc)HỘI Ý

Bó cây lại bằng một vòng dây quấn quanh thân gỗ — đó là nghĩa của 束 (bó, trói buộc).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.