杞妇

杞妇
kỷ phụ

người vợ của Kỷ Lương (quan cao cấp nước Tề, chết trong chiến trận); tương truyền là nguyên mẫu của điển tích khóc sập thành

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    người vợ của Kỷ Lương (quan cao cấp nước Tề, chết trong chiến trận); tương truyền là nguyên mẫu của điển tích khóc sập thành

    • Câu chuyện về nàng Kỷ Phụ khóc chồng rất cảm động.

  2. danh từ

    (bóng) goá phụ; người đàn bà goá

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.