杜鹃

杜鹃
juān
đỗ quyên

chim đỗ quyên (Cuculus spp.); hoa đỗ quyên (azalea)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chim đỗ quyên (Cuculus spp.); hoa đỗ quyên (azalea)

    • Đỗ quyên là một loài chim.

  2. danh từ

    hoa đỗ quyên (Rhododendron simsii); chim cuốc; chim đỗ quyên

    • Hoa đỗ quyên rất đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.