Tới nội dung chính

杜绝

杜绝
dùjué
đỗ tuyệt

bãi bỏ; phế bỏ; hủy bỏ

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    bãi bỏ; phế bỏ; hủy bỏ

    • 。

      Chúng ta phải chấm dứt lãng phí.

杜
dù
đỗ
BỘ THỦ⽊
7 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu