/
杜威
杜威
đỗ uy
Đỗ Uy
2 nghĩa#14002
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
Đỗ Uy
中美国哲学家、教育家,著名的实用主义思想家měiguó zhéxuéjiā、jiàoyùjiā, zhùmíng de shíyònɡzhǔyì sīxiǎng jiā
- 。
Dewey là một nhà triết học người Mỹ.
- 貳名danh từ
Đỗ Uy (sinh năm 1982), ngôi sao bóng đá Thượng Hải
中中国上海的足球运动员zhōngguó shànghǎi de zúqiú yùndòng yuán
- 。
Đỗ Uy là cầu thủ bóng đá Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
杜威
Phồn thể杜
đỗ uy
Đỗ Uy
2 nghĩa#14002
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
Đỗ Uy
中美国哲学家、教育家,著名的实用主义思想家měiguó zhéxuéjiā、jiàoyùjiā, zhùmíng de shíyònɡzhǔyì sīxiǎng jiā
- 。
Dewey là một nhà triết học người Mỹ.
- 貳名danh từ
Đỗ Uy (sinh năm 1982), ngôi sao bóng đá Thượng Hải
中中国上海的足球运动员zhōngguó shànghǎi de zúqiú yùndòng yuán
- 。
Đỗ Uy là cầu thủ bóng đá Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)