村田

村田
Cūntián
thôn điền

Thôn Điền (họ người Nhật)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Thôn Điền (họ người Nhật)

    • Ông Murata là giáo viên của tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mộc(cây, gỗ)BỘ
  • thốn(tấc, đơn vị đo nhỏ)HÀI THANH

Làng quê là nơi cây cối mọc san sát cách nhau chỉ một tấc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.