村姑

村姑
cūn
thôn cô

cô gái quê; thôn nữ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cô gái quê; thôn nữ

    • Cô ấy là một cô gái thôn quê.

  2. danh từ

    nhà quê; dân quê mùa; (khẩu) nhà quê lạc hậu

    • Cô ấy không phải là thôn nữ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mộc(cây, gỗ)BỘ
  • thốn(tấc, đơn vị đo nhỏ)HÀI THANH

Làng quê là nơi cây cối mọc san sát cách nhau chỉ một tấc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.