村妇

村妇
cūn
thôn phụ

người đàn bà thôn quê; (xem thường) đàn bà nhà quê

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    người đàn bà thôn quê; (xem thường) đàn bà nhà quê

    • Cô ấy là một thôn phụ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mộc(cây, gỗ)BỘ
  • thốn(tấc, đơn vị đo nhỏ)HÀI THANH

Làng quê là nơi cây cối mọc san sát cách nhau chỉ một tấc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.