村塾

村塾
cūnshú
thôn thục

trường làng (thời xưa); trường học ở làng quê

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    trường làng (thời xưa); trường học ở làng quê

    • Khi còn nhỏ, anh ấy học ở trường làng.

  2. danh từ

    trường làng; trường tư ở nông thôn

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mộc(cây, gỗ)BỘ
  • thốn(tấc, đơn vị đo nhỏ)HÀI THANH

Làng quê là nơi cây cối mọc san sát cách nhau chỉ một tấc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.