/
李湛
李湛
lý trạm
Lý Trạm, tên húy của Đường Kính Tông, hoàng đế thứ mười bốn nhà Đường (809–827), trị vì 825–827
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Lý Trạm, tên húy của Đường Kính Tông, hoàng đế thứ mười bốn nhà Đường (809–827), trị vì 825–827
- 。
Lý Trạm là hoàng đế của triều Đường.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
李湛
Phồn thể李
lý trạm
Lý Trạm, tên húy của Đường Kính Tông, hoàng đế thứ mười bốn nhà Đường (809–827), trị vì 825–827
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Lý Trạm, tên húy của Đường Kính Tông, hoàng đế thứ mười bốn nhà Đường (809–827), trị vì 825–827
- 。
Lý Trạm là hoàng đế của triều Đường.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)