/
李渔
李渔
lý ngư
Lý Ngư (1611–khoảng 1680), nhà văn và nhà viết kịch cuối thời Minh đầu thời Thanh
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Lý Ngư (1611–khoảng 1680), nhà văn và nhà viết kịch cuối thời Minh đầu thời Thanh
- 。
Lý Ngư là một nhà văn cổ đại của Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
李渔
Phồn thể李漁
lý ngư
Lý Ngư (1611–khoảng 1680), nhà văn và nhà viết kịch cuối thời Minh đầu thời Thanh
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Lý Ngư (1611–khoảng 1680), nhà văn và nhà viết kịch cuối thời Minh đầu thời Thanh
- 。
Lý Ngư là một nhà văn cổ đại của Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)