/
李渊
李渊
lý uyên
Lý Uyên (566–635), tên húy của Đường Cao Tổ, hoàng đế đầu tiên nhà Đường, trị vì 618–626
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹
Lý Uyên (566–635), tên húy của Đường Cao Tổ, hoàng đế đầu tiên nhà Đường, trị vì 618–626
CÁCH VIẾT
Đang tải…
李渊
Phồn thể李淵
lý uyên
Lý Uyên (566–635), tên húy của Đường Cao Tổ, hoàng đế đầu tiên nhà Đường, trị vì 618–626
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹
Lý Uyên (566–635), tên húy của Đường Cao Tổ, hoàng đế đầu tiên nhà Đường, trị vì 618–626
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)