/
李晔
李晔
lý diệp
Lý Diệp, tên húy của hoàng đế thứ hai mươi nhà Đường, tức Chiêu Tông (867-904), trị vì 888-904
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Lý Diệp, tên húy của hoàng đế thứ hai mươi nhà Đường, tức Chiêu Tông (867-904), trị vì 888-904
- 。
Lý Diệp là hoàng đế của triều Đường.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
李晔
Phồn thể李曄
lý diệp
Lý Diệp, tên húy của hoàng đế thứ hai mươi nhà Đường, tức Chiêu Tông (867-904), trị vì 888-904
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Lý Diệp, tên húy của hoàng đế thứ hai mươi nhà Đường, tức Chiêu Tông (867-904), trị vì 888-904
- 。
Lý Diệp là hoàng đế của triều Đường.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)