延nghĩa là kéo dài, như bước chân cứ tiếp tục mãi không dừng lại.
/
李延寿
李延寿
lý diên thọ
Lý Diên Thọ (khoảng năm 650), nhà biên soạn bộ Nam Sử và Bắc Sử
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Lý Diên Thọ (khoảng năm 650), nhà biên soạn bộ Nam Sử và Bắc Sử
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ李延寿
Phồn thể李延壽
lý diên thọ
Lý Diên Thọ (khoảng năm 650), nhà biên soạn bộ Nam Sử và Bắc Sử
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Lý Diên Thọ (khoảng năm 650), nhà biên soạn bộ Nam Sử và Bắc Sử
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)