Người có dáng đi uyển chuyển, tài năng xuất chúng chính là bậc俊tuấn tú.
/
李俊
李俊
lý tuấn
Lý Tuấn (nhân vật hư cấu trong Thủy Hử Truyện)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Lý Tuấn (nhân vật hư cấu trong Thủy Hử Truyện)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ李俊
Phồn thể李
lý tuấn
Lý Tuấn (nhân vật hư cấu trong Thủy Hử Truyện)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Lý Tuấn (nhân vật hư cấu trong Thủy Hử Truyện)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)