杆秤

杆秤
gǎnchèng
can xứng

cân đòn (loại cân truyền thống dùng đòn cân và quả cân)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cân đòn (loại cân truyền thống dùng đòn cân và quả cân)

    • Anh ấy dùng cân đòn để cân cá.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cây gỗ thẳng đứng như thân khô tạo thành cái cán, cái cột.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.