杆子

杆子
gānzi
can tử

cột; cán; gậy; cọc

1 nghĩa#33755
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cột; cán; gậy; cọc

    • Anh ấy đang cầm một cái sào trong tay.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cây gỗ thẳng đứng như thân khô tạo thành cái cán, cái cột.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.