权界

权界
quánjiè
quyền giới

giới hạn quyền hạn; phạm vi quyền lợi

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    giới hạn quyền hạn; phạm vi quyền lợi

    • Phạm vi quyền hạn này rất mơ hồ.

  2. danh từ

    ranh giới quyền hạn; giới hạn thẩm quyền

    • Quyền hạn của anh ấy rất lớn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Quyền lực như bàn tay nắm chặt cây gậy gỗ, ai cầm được thì có quyền.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.