权时

权时
quánshí
quyền thời

(văn) tạm thời; nhất thời

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    (văn) tạm thời; nhất thời

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Quyền lực như bàn tay nắm chặt cây gậy gỗ, ai cầm được thì có quyền.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.