权当

权当
quándāng
quyền đương

coi như; xem như

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    coi như; xem như

    • Bạn cứ coi như không nghe thấy đi.

  2. động từ

    coi như; xem như

    • Bạn cứ coi như chưa nghe thấy đi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Quyền lực như bàn tay nắm chặt cây gậy gỗ, ai cầm được thì có quyền.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.