杂食

杂食
shí
tạp thực

ăn tạp; ăn tất cả (động vật học)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    ăn tạp; ăn tất cả (động vật học)

    • Gấu trúc là động vật ăn tạp.

  2. danh từ

    ăn tạp; ăn nhiều loại thức ăn

    • Tôi thích ăn vặt.

  3. danh từ

    ăn tạp; chế độ ăn đa dạng

    • Động vật ăn tạp ăn cả thực vật và thịt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nhiều loại cây gỗ trộn lẫn nhau tạo nên sự hỗn tạp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.