杂配

杂配
pèi
tạp phối

pha trộn; lẫn lộn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    pha trộn; lẫn lộn

    • Xin đừng trộn lẫn những hạt giống này.

  2. động từ

    lai ghép; lai tạo; giao phối khác loài

    • Loại cây này có thể lai tạo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nhiều loại cây gỗ trộn lẫn nhau tạo nên sự hỗn tạp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.