Nhiều loại cây gỗ trộn lẫn nhau tạo nên sự hỗn tạp.
/
杂配
杂配
tạp phối
pha trộn; lẫn lộn
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
pha trộn; lẫn lộn
- 。
Xin đừng trộn lẫn những hạt giống này.
- 貳动động từ
lai ghép; lai tạo; giao phối khác loài
- 。
Loại cây này có thể lai tạo.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 酉dậu(bình rượu (bộ thủ))BỘ
- 己kỷ(bản thân, mình)HÌNH THANH
Phối hợp như tự mình rót rượu pha chế cho vừa vặn.
杂配
Phồn thể雜配
tạp phối
pha trộn; lẫn lộn
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
pha trộn; lẫn lộn
- 。
Xin đừng trộn lẫn những hạt giống này.
- 貳动động từ
lai ghép; lai tạo; giao phối khác loài
- 。
Loại cây này có thể lai tạo.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)