杂种

杂种
zhǒng
tạp chủng

con lai; giống lai; (chửi) đồ chó đẻ

4 nghĩa#3612
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    con lai; giống lai; (chửi) đồ chó đẻ

    由不同品种的动物或植物杂交产生的后代yóu búzhòng pǐnzhǒng de dòngwù huò zhíwù zájiāo chǎnshēng de hòudài

    • Anh ta là một tên tạp chủng.

  2. danh từ

    con lai; giống lai; (chửi) đồ chó đẻ; thằng khốn

    父母来自不同种族或品种的生物;骂人的话fùmǔ láizì búrtóng zhǒngzú huò pǐnzhǒng de shēngwù;màrén de huà

    • Đồ tạp chủng nhà mày!

  3. danh từ

    con hoang; đứa con ngoài giá thú

    非婚生的孩子;父母身份不明的人fēi hūn shēng de háizi; fùmǔ shēnfèn búmíng de rén

  4. danh từ

    hỗn hợp; tổng hợp; kết hợp

    由不同种类的东西混合而成的生物或事物yóu búhuǎ zhǒngléi de dōngxi hunhé érchéng de shēngwù huò shìwù

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nhiều loại cây gỗ trộn lẫn nhau tạo nên sự hỗn tạp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.