Nhiều loại cây gỗ trộn lẫn nhau tạo nên sự hỗn tạp.
/
杂烩
杂烩
tạp quái
món hầm thập cẩm; lẩu thập cẩm; (bóng) mớ hổ lốn
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
món hầm thập cẩm; lẩu thập cẩm; (bóng) mớ hổ lốn
- 。
Món này là món tạp quái.
- 貳名danh từ
tập hợp lộn xộn; (bóng) mớ hỗn tạp; món thập cẩm
- 。
Tạp chí này là một tập hợp các bài viết khác nhau.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ杂烩
Phồn thể雜燴
tạp quái
món hầm thập cẩm; lẩu thập cẩm; (bóng) mớ hổ lốn
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
món hầm thập cẩm; lẩu thập cẩm; (bóng) mớ hổ lốn
- 。
Món này là món tạp quái.
- 貳名danh từ
tập hợp lộn xộn; (bóng) mớ hỗn tạp; món thập cẩm
- 。
Tạp chí này là một tập hợp các bài viết khác nhau.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)