杂烩

杂烩
huì
tạp quái

món hầm thập cẩm; lẩu thập cẩm; (bóng) mớ hổ lốn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    món hầm thập cẩm; lẩu thập cẩm; (bóng) mớ hổ lốn

    • Món này là món tạp quái.

  2. danh từ

    tập hợp lộn xộn; (bóng) mớ hỗn tạp; món thập cẩm

    • Tạp chí này là một tập hợp các bài viết khác nhau.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nhiều loại cây gỗ trộn lẫn nhau tạo nên sự hỗn tạp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.