杂拌

杂拌
bàn
tạp bạn

hỗn hợp mứt; kẹo trái cây tổng hợp

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hỗn hợp mứt; kẹo trái cây tổng hợp

    • Tôi thích ăn trái cây ngâm.

  2. danh từ

    hỗn hợp; tạp nham; lộn xộn

    • Cái hỗn độn này là gì?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nhiều loại cây gỗ trộn lẫn nhau tạo nên sự hỗn tạp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.