杂戏

杂戏
tạp hí

tạp kỹ; trò diễn tạp kỹ; xiếc

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tạp kỹ; trò diễn tạp kỹ; xiếc

    • Anh ấy thích xem biểu diễn tạp kỹ.

  2. danh từ

    tạp kỹ; trò diễn dân gian

    • Tạp hí là một loại hình giải trí trong các lễ hội dân gian.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nhiều loại cây gỗ trộn lẫn nhau tạo nên sự hỗn tạp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.