杂感

杂感
gǎn
tạp cảm

tạp cảm; cảm nghĩ tản mạn (thể loại văn học)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tạp cảm; cảm nghĩ tản mạn (thể loại văn học)

    • Anh ấy đã viết một bài tạp cảm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nhiều loại cây gỗ trộn lẫn nhau tạo nên sự hỗn tạp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.