杂居

杂居
tạp cư

sống xen kẽ; cùng chung sống (giữa các dân tộc hoặc nhóm dân cư khác nhau)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    sống xen kẽ; cùng chung sống (giữa các dân tộc hoặc nhóm dân cư khác nhau)

    • Họ sống lẫn lộn với nhau.

  2. động từ

    sống lẫn lộn; cùng chung sống (nhiều dân tộc hoặc nhóm khác nhau)

    • Họ sống chung với nhau.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nhiều loại cây gỗ trộn lẫn nhau tạo nên sự hỗn tạp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.