杂剧

杂剧
tạp kịch

kịch tạp (thể loại kịch hát thời Nguyên)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    kịch tạp (thể loại kịch hát thời Nguyên)

    • Tạp kịch là một hình thức hí kịch cổ đại của Trung Quốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nhiều loại cây gỗ trộn lẫn nhau tạo nên sự hỗn tạp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.