Nhiều loại cây gỗ trộn lẫn nhau tạo nên sự hỗn tạp.
/
杂剧
杂剧
tạp kịch
kịch tạp (thể loại kịch hát thời Nguyên)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
kịch tạp (thể loại kịch hát thời Nguyên)
- 。
Tạp kịch là một hình thức hí kịch cổ đại của Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 居cư(ở, cư trú)HÌNH THANH
- 刂đao(dao (bộ thủ))BỘ
Vở kịch gay cấn như lưỡi dao cắt vào nơi ta đang sống.
杂剧
Phồn thể雜劇
tạp kịch
kịch tạp (thể loại kịch hát thời Nguyên)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
kịch tạp (thể loại kịch hát thời Nguyên)
- 。
Tạp kịch là một hình thức hí kịch cổ đại của Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)