杂凑

杂凑
còu
tạp thấu

ghép lại từ nhiều thứ lộn xộn; tập hợp tạp nham

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ghép lại từ nhiều thứ lộn xộn; tập hợp tạp nham

    • Anh ấy ghép các ý tưởng khác nhau lại với nhau.

  2. động từ

    ghép lại tạm bợ; chắp vá

    • Anh ấy đã nấu vội một bữa ăn.

  3. danh từ

    băm (tính toán); hàm băm

    • Thuật toán băm này rất an toàn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nhiều loại cây gỗ trộn lẫn nhau tạo nên sự hỗn tạp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.