Nhiều loại cây gỗ trộn lẫn nhau tạo nên sự hỗn tạp.
/
杂凑
杂凑
tạp thấu
ghép lại từ nhiều thứ lộn xộn; tập hợp tạp nham
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
ghép lại từ nhiều thứ lộn xộn; tập hợp tạp nham
- 。
Anh ấy ghép các ý tưởng khác nhau lại với nhau.
- 貳动động từ
ghép lại tạm bợ; chắp vá
- 。
Anh ấy đã nấu vội một bữa ăn.
- 參名danh từ
băm (tính toán); hàm băm
- 。
Thuật toán băm này rất an toàn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 冫băng(nước/băng (hai chấm thủy))BỘ
- 奏tấu(tấu nhạc, dâng lên)HÌNH THANH
Nước tụ lại từ nhiều nguồn như nhạc công cùng tấu một bản nhạc.
杂凑
Phồn thể雜湊
tạp thấu
ghép lại từ nhiều thứ lộn xộn; tập hợp tạp nham
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
ghép lại từ nhiều thứ lộn xộn; tập hợp tạp nham
- 。
Anh ấy ghép các ý tưởng khác nhau lại với nhau.
- 貳动động từ
ghép lại tạm bợ; chắp vá
- 。
Anh ấy đã nấu vội một bữa ăn.
- 參名danh từ
băm (tính toán); hàm băm
- 。
Thuật toán băm này rất an toàn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)