杀进

杀进
shājìn
sát tiến

đột kích vào; xông vào (thành phố v.v.)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đột kích vào; xông vào (thành phố v.v.)

    • Họ đã xông vào trận địa của kẻ thù.

  2. động từ

    tập kích bất ngờ; tấn công bất ngờ

    • Họ đã đột kích vào vị trí của kẻ thù.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng vũ khí chặt vào cây gỗ — hình ảnh của việc giết chóc, tiêu diệt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.