杀身之祸

杀身之祸
shāshēnzhīhuò
sát thân chi hoạ

họa sát thân; tai họa mất mạng [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    họa sát thân; tai họa mất mạng [thành ngữ]

    • Anh ta vì tham lam mà chuốc lấy họa sát thân.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng vũ khí chặt vào cây gỗ — hình ảnh của việc giết chóc, tiêu diệt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.