杀绝

杀绝
shājué
sát tuyệt

tiêu diệt hoàn toàn; xóa sổ toàn bộ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tiêu diệt hoàn toàn; xóa sổ toàn bộ

    • Họ đã tiêu diệt tất cả các loài côn trùng gây hại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng vũ khí chặt vào cây gỗ — hình ảnh của việc giết chóc, tiêu diệt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.