Dùng vũ khí chặt vào cây gỗ — hình ảnh của việc giết chóc, tiêu diệt.
/
杀球
杀球
sát cầu
đập cầu; đánh sát cầu (bóng chuyền...)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đập cầu; đánh sát cầu (bóng chuyền...)
- 。
Anh ấy đập bóng rất giỏi.
- 貳动động từ
đập cầu; smash (trong cầu lông, tennis...)
- 。
Anh ấy đập cầu rất mạnh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 王vương(ngọc (bộ 玉 viết tắt))BỘ
- 求cầu(cầu xin, tìm kiếm)HÌNH THANH
Quả bóng (cầu) như viên ngọc tròn lăn trên mặt đất.
杀球
Phồn thể殺球
sát cầu
đập cầu; đánh sát cầu (bóng chuyền...)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đập cầu; đánh sát cầu (bóng chuyền...)
- 。
Anh ấy đập bóng rất giỏi.
- 貳动động từ
đập cầu; smash (trong cầu lông, tennis...)
- 。
Anh ấy đập cầu rất mạnh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)