杀毒

杀毒
shā
sát độc

diệt virus; khử trùng

HSK 5 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    diệt virus; khử trùng

    • Hãy diệt virus máy tính của bạn.

  2. động từ

    diệt virus (máy tính)

    • Máy tính đã diệt virus chưa?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng vũ khí chặt vào cây gỗ — hình ảnh của việc giết chóc, tiêu diệt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.