杀手锏

杀手锏
shāshǒujiǎn
sát thủ giản

(fig.) bài tủi; chiêu độc quyền

1 nghĩa#38410
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    (fig.) bài tủi; chiêu độc quyền

    • Đây là át chủ bài của anh ấy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng vũ khí chặt vào cây gỗ — hình ảnh của việc giết chóc, tiêu diệt.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.