杀婴

杀婴
shāyīng
sát anh

giết trẻ sơ sinh; tội sát anh nhi

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    giết trẻ sơ sinh; tội sát anh nhi

    • Giết trẻ sơ sinh là một tội ác nghiêm trọng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng vũ khí chặt vào cây gỗ — hình ảnh của việc giết chóc, tiêu diệt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.