机警

机警
jǐng
cơ cảnh

lanh lợi; tinh ý; nhạy bén

6 nghĩa
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    lanh lợi; tinh ý; nhạy bén

    • Anh ấy là một người tinh ý.

  2. tính từ

    nhanh trí; lanh lợi; cảnh giác

    • Anh ấy là một người lanh lợi.

  3. tính từ

    sắc bén; nhọn; lợi

    • Anh ấy là một người sắc sảo.

  4. tính từ

    lanh lợi; cơ cảnh; tinh nhạy

    • Anh ấy là một người nhanh trí.

  5. tính từ

    cẩn thận; thận trọng; đề phòng

    • Anh ấy là một người cảnh giác.

  6. tính từ

    ngoan; nghe lời; (của trẻ em) đặt; khéo

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.