/
机警
机警
cơ cảnh
lanh lợi; tinh ý; nhạy bén
6 nghĩa
NGHĨA6 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
lanh lợi; tinh ý; nhạy bén
- 。
Anh ấy là một người tinh ý.
- 貳形tính từ
nhanh trí; lanh lợi; cảnh giác
- 。
Anh ấy là một người lanh lợi.
- 參形tính từ
sắc bén; nhọn; lợi
- 。
Anh ấy là một người sắc sảo.
- 肆形tính từ
lanh lợi; cơ cảnh; tinh nhạy
- 。
Anh ấy là một người nhanh trí.
- 伍形tính từ
cẩn thận; thận trọng; đề phòng
- 。
Anh ấy là một người cảnh giác.
- 陸形tính từ
ngoan; nghe lời; (của trẻ em) đặt; khéo
CÁCH VIẾT
Đang tải…
机警
Phồn thể機警
cơ cảnh
lanh lợi; tinh ý; nhạy bén
6 nghĩa
NGHĨA6 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
lanh lợi; tinh ý; nhạy bén
- 。
Anh ấy là một người tinh ý.
- 貳形tính từ
nhanh trí; lanh lợi; cảnh giác
- 。
Anh ấy là một người lanh lợi.
- 參形tính từ
sắc bén; nhọn; lợi
- 。
Anh ấy là một người sắc sảo.
- 肆形tính từ
lanh lợi; cơ cảnh; tinh nhạy
- 。
Anh ấy là một người nhanh trí.
- 伍形tính từ
cẩn thận; thận trọng; đề phòng
- 。
Anh ấy là một người cảnh giác.
- 陸形tính từ
ngoan; nghe lời; (của trẻ em) đặt; khéo
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)