机组

机组
cơ tổ

tổ bay; phi hành đoàn

2 nghĩa#31110
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tổ bay; phi hành đoàn

    • Phi hành đoàn đang kiểm tra máy bay.

  2. danh từ

    tổ bay; ê-kíp máy bay; tổ máy

    • Thiết bị này rất tiên tiến.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.