机电

机电
diàn
cơ điện

cơ điện; máy móc và thiết bị điện

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cơ điện; máy móc và thiết bị điện

    • Anh ấy học ngành kỹ thuật cơ điện.

  2. danh từ

    cơ điện; cơ khí điện tử

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.